Trang chủ › Indonesia › 2026 ID Ngày lễ Indonesia năm 2026: 16 ngày lễ, 2 kỳ nghỉ cuối tuần dài Trong năm 2026, Indonesia có 16 ngày lễ: 14 ngày rơi vào ngày làm việc, và lịch cung cấp 2 kỳ nghỉ cuối tuần dài. Đêm thăng thiên (Laylat al-Mi'raj) diễn ra vào ngày 16 tháng 1, 2026, và Tháng 5 là tháng có nhiều ngày lễ nhất.
Tổng quan năm 16 Ngày lễ 14 Vào các ngày trong tuần 247 Số ngày làm việc trong năm 9 Kỳ nghỉ dài nhất (ngày) Tháng 5 Tháng bận rộn nhất Ngày lễ trong năm 2026 Ngày Thứ trong tuần Ngày lễ Ngày nghỉ bù 1 tháng 1, 2026 Thứ Năm Tết Dương lịch — 16 tháng 1, 2026 Thứ Sáu Đêm thăng thiên (Laylat al-Mi'raj) — 17 tháng 2, 2026 Thứ Ba Tết Nguyên Đán — 19 tháng 3, 2026 Thứ Năm Lễ Nyepi — 20 tháng 3, 2026 Thứ Sáu Lễ kết thúc tháng Ramadan (Eid al-Fitr) — 21 tháng 3, 2026 Thứ Bảy Lễ kết thúc tháng Ramadan (Eid al-Fitr) — 3 tháng 4, 2026 Thứ Sáu Thứ Sáu Tuần Thánh — 1 tháng 5, 2026 Thứ Sáu Ngày Lao động — 14 tháng 5, 2026 Thứ Năm Lễ Thăng Thiên — 27 tháng 5, 2026 Thứ Tư Lễ hiến tế (Eid al-Adha) — 31 tháng 5, 2026 Chủ Nhật Lễ Phật đản — 1 tháng 6, 2026 Thứ Hai Ngày Pancasila — 16 tháng 6, 2026 Thứ Ba Năm mới theo lịch Hồi giáo — 17 tháng 8, 2026 Thứ Hai Ngày Độc lập — 25 tháng 8, 2026 Thứ Ba Ngày sinh Tiên tri Muhammad (Mawlid) — 25 tháng 12, 2026 Thứ Sáu Lễ Giáng Sinh —
Lịch năm 2026 tháng 1 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
tháng 2 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
tháng 3 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
tháng 4 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
tháng 5 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
tháng 6 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
tháng 7 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
tháng 8 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
tháng 9 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
tháng 10 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
tháng 11 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
tháng 12 năm 2026 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
Ngày lễ trùng vào cuối tuần Ngày lễ Ngày Thứ trong tuần / Ngày nghỉ bù Lễ kết thúc tháng Ramadan (Eid al-Fitr) 21 tháng 3, 2026 Thứ Bảy Lễ Phật đản 31 tháng 5, 2026 Chủ Nhật
Kỳ nghỉ cuối tuần dài và ngày nghỉ cầu nối Ngày Số ngày nghỉ các ngày nghỉ phép Ngày lễ 1 tháng 1, 2026 – 4 tháng 1, 2026 4 1 Tết Dương lịch 16 tháng 1, 2026 – 18 tháng 1, 2026 3 Không cần xin nghỉ phép Đêm thăng thiên (Laylat al-Mi'raj) 10 tháng 1, 2026 – 18 tháng 1, 2026 9 4 Đêm thăng thiên (Laylat al-Mi'raj) 14 tháng 2, 2026 – 17 tháng 2, 2026 4 1 Tết Nguyên Đán 19 tháng 3, 2026 – 22 tháng 3, 2026 4 Không cần xin nghỉ phép Lễ Nyepi, Lễ kết thúc tháng Ramadan (Eid al-Fitr) 14 tháng 3, 2026 – 22 tháng 3, 2026 9 3 Lễ Nyepi, Lễ kết thúc tháng Ramadan (Eid al-Fitr)
Ngày lễ di động Ngày lễ Ngày Ngày lễ di động Đêm thăng thiên (Laylat al-Mi'raj) 16 tháng 1, 2026 11 sớm hơn Tết Nguyên Đán 17 tháng 2, 2026 19 muộn hơn Lễ kết thúc tháng Ramadan (Eid al-Fitr) 20 tháng 3, 2026 10 sớm hơn Lễ kết thúc tháng Ramadan (Eid al-Fitr) 21 tháng 3, 2026 10 sớm hơn Thứ Sáu Tuần Thánh 3 tháng 4, 2026 15 sớm hơn Lễ Thăng Thiên 14 tháng 5, 2026 15 sớm hơn Lễ hiến tế (Eid al-Adha) 27 tháng 5, 2026 10 sớm hơn Năm mới theo lịch Hồi giáo 16 tháng 6, 2026 10 sớm hơn Ngày sinh Tiên tri Muhammad (Mawlid) 25 tháng 8, 2026 11 sớm hơn
Mọi thông tin về ngày lễ tại Indonesia
Ngày lễ theo năm